Bắp thịt tiếng Anh là gì?
"bắp thịt" trong tiếng Anh là muscle (danh từ), muscular (tính từ), brawn (danh từ).
muscle Danh từ
UK/ˈmʌs.əl/US/ˈmʌs.əl/ giọng người thật
Nghĩa: Bắp thịt, cơ.
muscular Tính từ
UK/ˈmʌs.kjʊl.ə/US/ˈmʌs.kjə.lɚ/ giọng máy
Nghĩa: Bắp thịt, (thuộc) cơ.
brawn Danh từ
UK/bɹɔːn/US/bɹɔn/ giọng người thật
Nghĩa: Bắp thịt; sức mạnh của bắp thịt.
sarcostyle Danh từ
Nghĩa: Cuống nạc; bắp thịt; bụng cơ; trụ cơ.
thew Danh từ
UK/θjuː/US/θ(j)u/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ; bắp thịt; gân.
beef Danh từ
UK/biːf/US/bif/ giọng máy
Nghĩa: Sức mạnh, thể lực; bắp thịt (người).
sinew Danh từ
UK/ˈsɪnjuː/US/ˈsɪnju/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắp thịt; sức khoẻ.
- a man of sinewngười khoẻ
beeves Danh từ
Nghĩa: Sức mạnh, thể lực; bắp thịt (người).
Câu hỏi thường gặp
Bắp thịt tiếng Anh là gì?
"bắp thịt" trong tiếng Anh là muscle (danh từ), muscular (tính từ), brawn (danh từ).