Bắt cóc tiếng Anh là gì?
"bắt cóc" trong tiếng Anh là kidnap (ngoại động từ), abduct (động từ), shanghai (ngoại động từ).
kidnap Ngoại động từ
UK/ˈkɪdnæp/US/ˈkɪdnæp/
Nghĩa: Bắt cóc (thường để tống tiền).
- I was kidnapped.Tớ từng bị bắt cóc.
- I have been kidnapped.Tôi bị bắt cóc.
abduct Động từ
UK/æbˈdʌkt/US/æbˈdʌkt/
Nghĩa: Bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi (người đàn bà...).
shanghai Ngoại động từ
UK/ʃæŋˈhaɪ/US/ˈʃæŋ.haɪ/
Nghĩa: (từ lóng) bắt cóc (để lên làm ở tàu biển).
snatch Động từ
UK/snæt͡ʃ/US/snæt͡ʃ/
Nghĩa: (từ lóng) bắt cóc.
abduction Danh từ
UK/əbˈdʌk.ʃn̩/US/æbˈdʌk.ʃn̩/
Nghĩa: Sự bắt cóc (trẻ em...), sự bắt đi, sự cuỗm đi, sự lừa đem đi.
kidnapper Danh từ
US/ˈkɪdnæpɚ/
Nghĩa: Kẻ bắt cóc.
abductor Danh từ
US/æbˈdʌk.tɚ/
Nghĩa: Người bắt cóc, người cuỗm đi, người lừa đem đi.
Câu hỏi thường gặp
Bắt cóc tiếng Anh là gì?
"bắt cóc" trong tiếng Anh là kidnap (ngoại động từ), abduct (động từ), shanghai (ngoại động từ).