TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bắt cóc tiếng Anh là gì?

"bắt cóc" trong tiếng Anh là kidnap (ngoại động từ), abduct (động từ), shanghai (ngoại động từ).

kidnap Ngoại động từ

UK/ˈkɪdnæp/US/ˈkɪdnæp/

Nghĩa: Bắt cóc (thường để tống tiền).

  • I was kidnapped.Tớ từng bị bắt cóc.
  • I have been kidnapped.Tôi bị bắt cóc.

Xem đầy đủ từ "kidnap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abduct Động từ

UK/æbˈdʌkt/US/æbˈdʌkt/

Nghĩa: Bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi (người đàn bà...).

Xem đầy đủ từ "abduct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shanghai Ngoại động từ

UK/ʃæŋˈhaɪ/US/ˈʃæŋ.haɪ/

Nghĩa: (từ lóng) bắt cóc (để lên làm ở tàu biển).

Xem đầy đủ từ "shanghai": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snatch Động từ

UK/snæt͡ʃ/US/snæt͡ʃ/

Nghĩa: (từ lóng) bắt cóc.

Xem đầy đủ từ "snatch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abduction Danh từ

UK/əbˈdʌk.ʃn̩/US/æbˈdʌk.ʃn̩/

Nghĩa: Sự bắt cóc (trẻ em...), sự bắt đi, sự cuỗm đi, sự lừa đem đi.

Xem đầy đủ từ "abduction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kidnapper Danh từ

US/ˈkɪdnæpɚ/

Nghĩa: Kẻ bắt cóc.

Xem đầy đủ từ "kidnapper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abductor Danh từ

US/æbˈdʌk.tɚ/

Nghĩa: Người bắt cóc, người cuỗm đi, người lừa đem đi.

Xem đầy đủ từ "abductor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bắt cóc tiếng Anh là gì?

"bắt cóc" trong tiếng Anh là kidnap (ngoại động từ), abduct (động từ), shanghai (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.