TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bắt tay tiếng Anh là gì?

"bắt tay" trong tiếng Anh là shake hands (cụm động từ), shake (động từ), start.

shake hands Cụm động từ

Nghĩa: Bắt tay.

Xem đầy đủ từ "shake hands": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shake Động từ

UK/ˈʃeɪk/US/ˈʃeɪk/

Nghĩa: bắt tay

  • You can't shake someone's hand with a clenched fist.Khi bắt tay ai không được nắm chặt quá.

Xem đầy đủ từ "shake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

start

UK/stɑːt/US/stɑɹt/

Xem đầy đủ từ "start": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

begin

UK/bɪˈɡɪn/US/bɪˈɡɪn/

Xem đầy đủ từ "begin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collaborate

UK/kəˈlæb.ə.ɹeɪt/US/kəˈlæb.ə.ɹeɪt/

Xem đầy đủ từ "collaborate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take up

Xem đầy đủ từ "take up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handshake Danh từ

US/ˈhæn(d)ˌʃeɪk/

Nghĩa: Cái bắt tay.

Xem đầy đủ từ "handshake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bắt tay tiếng Anh là gì?

"bắt tay" trong tiếng Anh là shake hands (cụm động từ), shake (động từ), start.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.