Bắt tay tiếng Anh là gì?
"bắt tay" trong tiếng Anh là shake hands (cụm động từ), shake (động từ), start.
shake hands Cụm động từ
Nghĩa: Bắt tay.
shake Động từ
UK/ˈʃeɪk/US/ˈʃeɪk/
Nghĩa: bắt tay
- You can't shake someone's hand with a clenched fist.Khi bắt tay ai không được nắm chặt quá.
start
UK/stɑːt/US/stɑɹt/
begin
UK/bɪˈɡɪn/US/bɪˈɡɪn/
collaborate
UK/kəˈlæb.ə.ɹeɪt/US/kəˈlæb.ə.ɹeɪt/
take up
handshake Danh từ
US/ˈhæn(d)ˌʃeɪk/
Nghĩa: Cái bắt tay.
Câu hỏi thường gặp
Bắt tay tiếng Anh là gì?
"bắt tay" trong tiếng Anh là shake hands (cụm động từ), shake (động từ), start.