TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bẻ gãy tiếng Anh là gì?

"bẻ gãy" trong tiếng Anh là break (ngoại động từ), fracture (ngoại động từ), nip (động từ).

break Ngoại động từ

UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/

Nghĩa: Làm gãy, bẻ gãy, làm đứt, làm vỡ, đập vỡ.

  • to break one's armbị gãy tay
  • to break a cupđập vỡ cái tách

Xem đầy đủ từ "break": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fracture Ngoại động từ

UK/ˈfɹæk.t͡ʃʰəː/US/ˈfɹæk.t͡ʃɚ/

Nghĩa: Bẻ gãy, làm gãy, làm đứt đoạn.

Xem đầy đủ từ "fracture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nip Động từ

UK/nɪp/US/nɪp/

Nghĩa: Bẻ gãy, cắt đứt.

Xem đầy đủ từ "nip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bow down Cụm động từ

UK/baʊ ˈdaʊn/US/baʊ ˈdaʊn/

Nghĩa: Uốn cong, bẻ cong; bẻ gãy.

Xem đầy đủ từ "bow down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

break away Cụm động từ

Nghĩa: Bẻ gãy, rời ra.

Xem đầy đủ từ "break away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breaker Danh từ

UK/ˈbɹeɪkə/US/ˈbɹeɪkɚ/

Nghĩa: Người bẻ gãy, người đập vỡ.

Xem đầy đủ từ "breaker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bẻ gãy tiếng Anh là gì?

"bẻ gãy" trong tiếng Anh là break (ngoại động từ), fracture (ngoại động từ), nip (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.