TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

break away

giọng máy của trình duyệt

break away nghĩa là trốn thoát, thoát khỏi, bẻ gãy, rời ra.

Nghĩa của break away

Cụm động từ

  1. Trốn thoát, thoát khỏi.
  2. Bẻ gãy, rời ra.

Dạng từ của break away

Ngôi thứ ba số ítbreaks away
Hiện tại phân từ (-ing)breaking away
Quá khứbroke away
Quá khứ phân từbroken away

Họ từ của break away

Câu hỏi thường gặp

break away nghĩa là gì?

break away (cụm động từ) nghĩa là trốn thoát, thoát khỏi, bẻ gãy, rời ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.