break away
giọng máy của trình duyệt
break away nghĩa là trốn thoát, thoát khỏi, bẻ gãy, rời ra.
Nghĩa của break away
Cụm động từ
- Trốn thoát, thoát khỏi.
- Bẻ gãy, rời ra.
Dạng từ của break away
| Ngôi thứ ba số ít | breaks away |
| Hiện tại phân từ (-ing) | breaking away |
| Quá khứ | broke away |
| Quá khứ phân từ | broken away |
Họ từ của break away
Câu hỏi thường gặp
break away nghĩa là gì?
break away (cụm động từ) nghĩa là trốn thoát, thoát khỏi, bẻ gãy, rời ra.