TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bể bơi tiếng Anh là gì?

"bể bơi" trong tiếng Anh là swimming-pool (danh từ), swimming-bath (danh từ), pool (danh từ).

swimming-pool Danh từ

UK/ˈswɪmɪŋ ˌpuːl/US/ˈswɪmɪŋ ˌpuːl/ giọng người thật

Nghĩa: Bể bơi.

Xem đầy đủ từ "swimming-pool": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swimming-bath Danh từ

US/ˈswɪm.miɳ.ˈbæθ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bể bơi.

Xem đầy đủ từ "swimming-bath": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pool Danh từ

UK/puːl/US/pul/ giọng máy

Nghĩa: Ao; bể bơi (bơi), hồ tắm.

  • The swimming pool we swam in yesterday had a circular shape.Cái bể bơi mà chúng tôi bơi hôm qua có hình tròn.
  • How deep is the pool?Bể bơi sâu bao nhiêu vậy?

Xem đầy đủ từ "pool": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

piscina Danh từ

UK/pɪˈsiːnə/US/pɪˈsiːnə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bể bơi, hồ tắm (La mã xưa).

Xem đầy đủ từ "piscina": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

piscinae Danh từ

Nghĩa: Bể bơi, hồ tắm (La mã xưa).

Xem đầy đủ từ "piscinae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bể bơi tiếng Anh là gì?

"bể bơi" trong tiếng Anh là swimming-pool (danh từ), swimming-bath (danh từ), pool (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "swimming-pool": Speaker: Persent101 Recorder: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.