Bể bơi tiếng Anh là gì?
"bể bơi" trong tiếng Anh là swimming-pool (danh từ), swimming-bath (danh từ), pool (danh từ).
swimming-pool Danh từ
UK/ˈswɪmɪŋ ˌpuːl/US/ˈswɪmɪŋ ˌpuːl/ giọng người thật
Nghĩa: Bể bơi.
swimming-bath Danh từ
US/ˈswɪm.miɳ.ˈbæθ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bể bơi.
pool Danh từ
UK/puːl/US/pul/ giọng máy
Nghĩa: Ao; bể bơi (bơi), hồ tắm.
- The swimming pool we swam in yesterday had a circular shape.Cái bể bơi mà chúng tôi bơi hôm qua có hình tròn.
- How deep is the pool?Bể bơi sâu bao nhiêu vậy?
piscina Danh từ
UK/pɪˈsiːnə/US/pɪˈsiːnə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bể bơi, hồ tắm (La mã xưa).
piscinae Danh từ
Nghĩa: Bể bơi, hồ tắm (La mã xưa).
Câu hỏi thường gặp
Bể bơi tiếng Anh là gì?
"bể bơi" trong tiếng Anh là swimming-pool (danh từ), swimming-bath (danh từ), pool (danh từ).