Bệnh sốt rét tiếng Anh là gì?
"bệnh sốt rét" trong tiếng Anh là malaria (danh từ), aguish (tính từ), fen-fever (danh từ).
malaria Danh từ
UK/məˈlɛəɹi.ə/US/məˈlɛəɹi.ə/
Nghĩa: Bệnh sốt rét.
aguish Tính từ
Nghĩa: Bệnh sốt rét; gây bệnh sốt rét.
fen-fever Danh từ
US/ˈfɛn.ˈfi.vɜː/
Nghĩa: Bệnh sốt rét.
impaludism Danh từ
Nghĩa: Bệnh sốt rét.
kala-azar Danh từ
UK/ˌkɑːlə əˈzɑː/
Nghĩa: Bệnh sốt rét (ở vùng nhiệt đới do rệp và bọ chét truyền cho).
malarial Tính từ
UK/məˈlɛəɹi.əl/US/məˈlɛɹi.əl/
Nghĩa: Bệnh sốt rét.
malarian Tính từ
UK/məˈlɛə.ɹi.ən/US/məˈlɛ.ɹi.ən/
Nghĩa: Bệnh sốt rét.
paludism Danh từ
Nghĩa: Bệnh sốt rét.
swamp-fever Danh từ
US/ˈswɑːmp.ˈfi.vɜː/
Nghĩa: Bệnh sốt rét.
paludal Tính từ
UK/pəˈluːdəl/US/pəˈluːdəl/
Nghĩa: Bệnh sốt rét.
- paludal feversốt rét
Câu hỏi thường gặp
Bệnh sốt rét tiếng Anh là gì?
"bệnh sốt rét" trong tiếng Anh là malaria (danh từ), aguish (tính từ), fen-fever (danh từ).