Bệnh tật tiếng Anh là gì?
"bệnh tật" trong tiếng Anh là disease (danh từ), malady (danh từ), invalid (tính từ).
disease Danh từ
UK/dɪˈziːz/US/dɪˈziz/ giọng người thật
Nghĩa: Bệnh, bệnh tật.
- Is the memory loss due to aging or a disease?Suy giảm trí nhớ là do tuổi già hay do bệnh tật?
malady Danh từ
UK/ˈmæl.ə.di/US/ˈmæl.ə.di/ giọng người thật
Nghĩa: Bệnh tật.
invalid Tính từ
UK/ɪnˈvæl.ɪd/US/ɪnˈvæl.ɪd/ giọng người thật
Nghĩa: Bệnh tật, tàn tật, tàn phế.
affection Danh từ
UK/əˈfɛk.ʃən/US/əˈfɛk.ʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Bệnh tật, bệnh hoạn.
pathology Danh từ
UK/pəˈθɒləd͡ʒi/US/pəˈθɒləd͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: bệnh, bệnh tật, bệnh lý
invalidity Danh từ
US/ˌɪn.və.ˈlɪ.də.ti/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự bệnh tật, sự tàn tật, sự tàn phế.
Câu hỏi thường gặp
Bệnh tật tiếng Anh là gì?
"bệnh tật" trong tiếng Anh là disease (danh từ), malady (danh từ), invalid (tính từ).