TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bệnh tật tiếng Anh là gì?

"bệnh tật" trong tiếng Anh là disease (danh từ), malady (danh từ), invalid (tính từ).

disease Danh từ

UK/dɪˈziːz/US/dɪˈziz/ giọng người thật

Nghĩa: Bệnh, bệnh tật.

  • Is the memory loss due to aging or a disease?Suy giảm trí nhớ là do tuổi già hay do bệnh tật?

Xem đầy đủ từ "disease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

malady Danh từ

UK/ˈmæl.ə.di/US/ˈmæl.ə.di/ giọng người thật

Nghĩa: Bệnh tật.

Xem đầy đủ từ "malady": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

invalid Tính từ

UK/ɪnˈvæl.ɪd/US/ɪnˈvæl.ɪd/ giọng người thật

Nghĩa: Bệnh tật, tàn tật, tàn phế.

Xem đầy đủ từ "invalid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affection Danh từ

UK/əˈfɛk.ʃən/US/əˈfɛk.ʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Bệnh tật, bệnh hoạn.

Xem đầy đủ từ "affection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pathology Danh từ

UK/pəˈθɒləd͡ʒi/US/pəˈθɒləd͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: bệnh, bệnh tật, bệnh lý

Xem đầy đủ từ "pathology": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

invalidity Danh từ

US/ˌɪn.və.ˈlɪ.də.ti/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự bệnh tật, sự tàn tật, sự tàn phế.

Xem đầy đủ từ "invalidity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bệnh tật tiếng Anh là gì?

"bệnh tật" trong tiếng Anh là disease (danh từ), malady (danh từ), invalid (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "disease": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "malady": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "invalid": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "affection": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.