malady
UK/ˈmæl.ə.di/
US/ˈmæl.ə.di/
giọng máy của trình duyệt
malady nghĩa là bệnh tật, tệ nạn.
Nghĩa của malady
Danh từ
- Bệnh tật.
- Nghĩa bóng Tệ nạn.
- social maladiestệ nạn xã hội
Dạng từ của malady
| Số nhiều | maladies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với malady
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
malady nghĩa là gì?
malady (danh từ) nghĩa là bệnh tật, tệ nạn.
malady phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của malady: giọng Anh (UK) /ˈmæl.ə.di/, giọng Mỹ (US) /ˈmæl.ə.di/.