Bị ruồng bỏ tiếng Anh là gì?
"bị ruồng bỏ" trong tiếng Anh là abandoned (tính từ), outcast (tính từ), castaway (tính từ).
abandoned Tính từ
UK/əˈbæn.dənd/US/əˈbæn.dənd/
Nghĩa: Bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ.
outcast Tính từ
UK/ˈaʊtkɑːst/US/ˈaʊtkæst/
Nghĩa: Bị ruồng bỏ.
castaway Tính từ
UK/ˈkɑːstəweɪ/US/ˈkæs.tə.weɪ/
Nghĩa: Bị ruồng bỏ; sống bơ vơ.
desolate Tính từ
UK/ˈdɛs.ə.lət/US/ˈdɛs.ə.lət/
Nghĩa: Bị ruồng bỏ, bị bỏ rơi; lẻ loi, bơ vơ, cô độc.
deserted Tính từ
UK/dɪˈzɜː(ɹ)tɪd/US/dəˈzɜɹtəd/
Nghĩa: Bị ruồng bỏ, bị bỏ mặc, bị bỏ rơi.
Câu hỏi thường gặp
Bị ruồng bỏ tiếng Anh là gì?
"bị ruồng bỏ" trong tiếng Anh là abandoned (tính từ), outcast (tính từ), castaway (tính từ).