TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bị ruồng bỏ tiếng Anh là gì?

"bị ruồng bỏ" trong tiếng Anh là abandoned (tính từ), outcast (tính từ), castaway (tính từ).

abandoned Tính từ

UK/əˈbæn.dənd/US/əˈbæn.dənd/

Nghĩa: Bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ.

Xem đầy đủ từ "abandoned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outcast Tính từ

UK/ˈaʊtkɑːst/US/ˈaʊtkæst/

Nghĩa: Bị ruồng bỏ.

Xem đầy đủ từ "outcast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

castaway Tính từ

UK/ˈkɑːstəweɪ/US/ˈkæs.tə.weɪ/

Nghĩa: Bị ruồng bỏ; sống bơ vơ.

Xem đầy đủ từ "castaway": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desolate Tính từ

UK/ˈdɛs.ə.lət/US/ˈdɛs.ə.lət/

Nghĩa: Bị ruồng bỏ, bị bỏ rơi; lẻ loi, bơ vơ, cô độc.

Xem đầy đủ từ "desolate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deserted Tính từ

UK/dɪˈzɜː(ɹ)tɪd/US/dəˈzɜɹtəd/

Nghĩa: Bị ruồng bỏ, bị bỏ mặc, bị bỏ rơi.

Xem đầy đủ từ "deserted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bị ruồng bỏ tiếng Anh là gì?

"bị ruồng bỏ" trong tiếng Anh là abandoned (tính từ), outcast (tính từ), castaway (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.