Bịa tiếng Anh là gì?
"bịa" trong tiếng Anh là walker (thán từ), make-up, feign (ngoại động từ).
walker Thán từ
UK/ˈwɔːkə/US/ˈwɔkɚ/
Nghĩa: (từ lóng) nói láo!, bịa!
make-up
UK/ˌmeɪk ˈʌp/US/ˌmeɪk ˈʌp/
feign Ngoại động từ
UK/feɪn/US/feɪn/
Nghĩa: Bịa, bịa đặt (câu chuyện, lời cáo lỗi...).
forge Ngoại động từ
UK/fɔːd͡ʒ/US/fɔɹd͡ʒ/
Nghĩa: Giả mạo (chữ ký...); bịa (chuyện).
- to forge a signaturegiả mạo chữ ký
feigned Tính từ
UK/ˈfeɪnd/US/ˈfeɪnd/
Nghĩa: Bịa, bịa đặt.
Câu hỏi thường gặp
Bịa tiếng Anh là gì?
"bịa" trong tiếng Anh là walker (thán từ), make-up, feign (ngoại động từ).