TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bịa tiếng Anh là gì?

"bịa" trong tiếng Anh là walker (thán từ), make-up, feign (ngoại động từ).

walker Thán từ

UK/ˈwɔːkə/US/ˈwɔkɚ/

Nghĩa: (từ lóng) nói láo!, bịa!

Xem đầy đủ từ "walker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make-up

UK/ˌmeɪk ˈʌp/US/ˌmeɪk ˈʌp/

Xem đầy đủ từ "make-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feign Ngoại động từ

UK/feɪn/US/feɪn/

Nghĩa: Bịa, bịa đặt (câu chuyện, lời cáo lỗi...).

Xem đầy đủ từ "feign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forge Ngoại động từ

UK/fɔːd͡ʒ/US/fɔɹd͡ʒ/

Nghĩa: Giả mạo (chữ ký...); bịa (chuyện).

  • to forge a signaturegiả mạo chữ ký

Xem đầy đủ từ "forge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feigned Tính từ

UK/ˈfeɪnd/US/ˈfeɪnd/

Nghĩa: Bịa, bịa đặt.

Xem đầy đủ từ "feigned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bịa tiếng Anh là gì?

"bịa" trong tiếng Anh là walker (thán từ), make-up, feign (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.