TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bọ tiếng Anh là gì?

"bọ" trong tiếng Anh là bug (danh từ), guinea-pig (danh từ), insect.

bug Danh từ

UK/bʌɡ/US/bʌɡ/

Nghĩa: bọ

  • I got a bug in my eye and I can't get it out.Có con bọ nằm trong mắt tôi nhưng tôi không thể lấy nó ra được.

Xem đầy đủ từ "bug": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guinea-pig Danh từ

UK/ˈɡɪni pɪɡ/US/ˈɡɪni pɪɡ/

Nghĩa: chuột lang, bọ

Xem đầy đủ từ "guinea-pig": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insect

UK/ˈɪn.sɛkt/US/ˈɪn.sɛkt/

  • Insects have a hard skin.Sâu bọ có lớp vỏ cứng.

Xem đầy đủ từ "insect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

father

UK/ˈfɑː.ðə(ɹ)/US/ˈfɑ.ðɚ/

Xem đầy đủ từ "father": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dad

UK/dæd/US/dæd/

Xem đầy đủ từ "dad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maggot

UK/ˈmæɡət/US/ˈmæɡət/

Xem đầy đủ từ "maggot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bọ tiếng Anh là gì?

"bọ" trong tiếng Anh là bug (danh từ), guinea-pig (danh từ), insect.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.