Bọ tiếng Anh là gì?
"bọ" trong tiếng Anh là bug (danh từ), guinea-pig (danh từ), insect.
bug Danh từ
UK/bʌɡ/US/bʌɡ/
Nghĩa: bọ
- I got a bug in my eye and I can't get it out.Có con bọ nằm trong mắt tôi nhưng tôi không thể lấy nó ra được.
guinea-pig Danh từ
UK/ˈɡɪni pɪɡ/US/ˈɡɪni pɪɡ/
Nghĩa: chuột lang, bọ
insect
UK/ˈɪn.sɛkt/US/ˈɪn.sɛkt/
- Insects have a hard skin.Sâu bọ có lớp vỏ cứng.
father
UK/ˈfɑː.ðə(ɹ)/US/ˈfɑ.ðɚ/
dad
UK/dæd/US/dæd/
maggot
UK/ˈmæɡət/US/ˈmæɡət/
Câu hỏi thường gặp
Bọ tiếng Anh là gì?
"bọ" trong tiếng Anh là bug (danh từ), guinea-pig (danh từ), insect.