TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bọc kim loại tiếng Anh là gì?

"bọc kim loại" trong tiếng Anh là plate (ngoại động từ), metal (ngoại động từ), metallise (ngoại động từ).

plate Ngoại động từ

UK/ˈpleɪ̯t/US/ˈpleɪ̯t/

Nghĩa: Bọc sắt, bọc kim loại.

  • to plate a shipbọc sắt một chiếc tàu

Xem đầy đủ từ "plate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

metal Ngoại động từ

UK/ˈmɛ.təl/US/ˈmɛ.təl/

Nghĩa: Bọc kim loại.

Xem đầy đủ từ "metal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

metallise Ngoại động từ

Nghĩa: Bọc (một lớp) kim loại.

Xem đầy đủ từ "metallise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

metallize Ngoại động từ

UK/ˈmɛtəlaɪz/US/ˈmɛtəlaɪz/

Nghĩa: Bọc (một lớp) kim loại.

Xem đầy đủ từ "metallize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

metallization Danh từ

UK/ˌmɛtl̩aɪˈzeɪʃən/US/ˌmɛtl̩aɪˈzeɪʃən/

Nghĩa: Sự bọc (một lớp) kim loại.

Xem đầy đủ từ "metallization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plated Tính từ

UK/ˈpleɪtɪd/US/ˈpleɪtɪd/

Nghĩa: Bọc sắt, bọc kim loại.

Xem đầy đủ từ "plated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bọc kim loại tiếng Anh là gì?

"bọc kim loại" trong tiếng Anh là plate (ngoại động từ), metal (ngoại động từ), metallise (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.