TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bỏ ra tiếng Anh là gì?

"bỏ ra" trong tiếng Anh là rift (ngoại động từ), do off (cụm động từ), loose hold (cụm từ).

rift Ngoại động từ

UK/ɹɪft/US/ɹɪft/

Nghĩa: Làm nứt ra; xẻ ra, chẻ ra, bỏ ra.

Xem đầy đủ từ "rift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

do off Cụm động từ

Nghĩa: Bỏ ra (mũ), cởi ra (áo).

Xem đầy đủ từ "do off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loose hold Cụm từ

Nghĩa: Buông ra, bỏ ra.

Xem đầy đủ từ "loose hold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfix Ngoại động từ

Nghĩa: Tháo ra, mở ra, cởi ra, bỏ ra.

Xem đầy đủ từ "unfix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remove Ngoại động từ

UK/ɹɪˈmuːv/US/ɹɪˈmuv/

Nghĩa: Bỏ ra, tháo ra.

  • to remove one's hatbỏ mũ ra
  • to remove a tyretháo lốp xe

Xem đầy đủ từ "remove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reject Ngoại động từ

UK/ɹɪˈd͡ʒɛkt/US/ɹɪˈd͡ʒɛkt/

Nghĩa: Loại ra, bỏ ra; đánh hỏng (thí sinh).

Xem đầy đủ từ "reject": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfixed Tính từ

Nghĩa: Tháo ra, mở ra, cởi ra, bỏ ra.

Xem đầy đủ từ "unfixed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bỏ ra tiếng Anh là gì?

"bỏ ra" trong tiếng Anh là rift (ngoại động từ), do off (cụm động từ), loose hold (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.