TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bỏ vào túi tiếng Anh là gì?

"bỏ vào túi" trong tiếng Anh là bag (ngoại động từ), pocket (ngoại động từ), case (ngoại động từ).

bag Ngoại động từ

UK/bæɡ/US/bæɡ/

Nghĩa: Bỏ vào túi, bỏ vào bao.

Xem đầy đủ từ "bag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pocket Ngoại động từ

UK/ˈpɒk.ɪt/US/ˈpɑ.kɪt/

Nghĩa: Bỏ vào túi.

Xem đầy đủ từ "pocket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

case Ngoại động từ

UK/keɪs/US/keɪs/

Nghĩa: Bỏ vào hòm, bỏ vào bao, bỏ vào túi, bỏ vào bọc.

Xem đầy đủ từ "case": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pot Ngoại động từ

UK/pɒt/US/pɑt/

Nghĩa: Bỏ (thú săn...) vào túi.

Xem đầy đủ từ "pot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purse Ngoại động từ

UK/pɜːs/US/pɚs/

Nghĩa: Bỏ vào túi, bỏ vào hầu bao.

Xem đầy đủ từ "purse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bỏ vào túi tiếng Anh là gì?

"bỏ vào túi" trong tiếng Anh là bag (ngoại động từ), pocket (ngoại động từ), case (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.