TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bố cục tiếng Anh là gì?

"bố cục" trong tiếng Anh là layout (danh từ), frame (ngoại động từ), structure.

layout Danh từ

UK/ˈleɪ.aʊt/US/ˈleɪ.aʊt/

Nghĩa: Bố cục, bố trí, xếp đặt, layout.

  • I've changed my website's layout.tôi đã thay đổi bố cục website của mình

Xem đầy đủ từ "layout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frame Ngoại động từ

UK/fɹeɪ̯m/US/fɹeɪ̯m/

Nghĩa: Dàn xếp, bố trí, bố cục, dựng lên.

  • to frame a plandựng một kế hoạch

Xem đầy đủ từ "frame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

structure

UK/ˈstɹʌk(t)ʃə/US/ˈstɹʌkt͡ʃɚ/

Xem đầy đủ từ "structure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrange

UK/əˈɹeɪnd͡ʒ/US/əˈɹeɪnd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "arrange": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

composition

UK/ˌkɒmpəˈzɪʃən/US/ˌkɑm.pəˈzɪʃ.ən/

Xem đầy đủ từ "composition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ordinance Danh từ

UK/ˈɔːdɪnəns/US/ˈoɹdɪnəns/

Nghĩa: Bố cục (trong kiến trúc, tác phẩm văn học).

Xem đầy đủ từ "ordinance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bố cục tiếng Anh là gì?

"bố cục" trong tiếng Anh là layout (danh từ), frame (ngoại động từ), structure.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.