Bốc đồng tiếng Anh là gì?
"bốc đồng" trong tiếng Anh là impulsive (tính từ), impulsively (phó từ), impulsiveness (danh từ).
impulsive Tính từ
UK/ɪmˈpʌlsɪv/US/ɪmˈpʌlsɪv/
Nghĩa: Bốc đồng.
- an impulsive actmột hành động bốc đồng
- an impulsive personngười hay bốc đồng
impulsively Phó từ
UK/ɪmˈpʌlsɪvli/US/ɪmˈpʌlsɪvli/
Nghĩa: Hấp tấp, bốc đồng.
impulsiveness Danh từ
US/ɪm.ˈpəl.sɪv.nəs/
Nghĩa: Tính bốc, bốc đồng.
elastic Tính từ
UK/ɪˈlɑːstɪk/US/ə-/
Nghĩa: Bồng bột, bốc đồng.
impulse Danh từ
UK/ˈɪmpʌls/US/ˈɪmpʌls/
Nghĩa: Sự bốc đồng; cơn bốc đồng.
- a man of impulsengười hay bốc đồng
elasticity Danh từ
UK/ɪ.læsˈtɪs.ɪ.ti/US/ɪ.læsˈtɪs.ɪ.ti/
Nghĩa: Tính bồng bột, tính bốc đồng.
impulsion Danh từ
US/ɪm.ˈpəl.ʃən/
Nghĩa: Sự bốc đồng; cơn bốc đồng.
Câu hỏi thường gặp
Bốc đồng tiếng Anh là gì?
"bốc đồng" trong tiếng Anh là impulsive (tính từ), impulsively (phó từ), impulsiveness (danh từ).