TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bổ ích tiếng Anh là gì?

"bổ ích" trong tiếng Anh là profit (danh từ), salutary (tính từ), useful.

profit Danh từ

UK/ˈpɹɒfɪt/US/ˈpɹɑfɪt/

Nghĩa: Lợi, lợi ích, bổ ích.

  • to do something to one's profitlàm gì vì có lợi, làm gì vì thấy bổ ích cho mình

Xem đầy đủ từ "profit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salutary Tính từ

UK/ˈsaljʊtəɹi/US/ˈsæljətɛɹi/

Nghĩa: Bổ ích, có lợi.

Xem đầy đủ từ "salutary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

useful

UK/ˈjuːsfəl/US/ˈjusfəl/

Xem đầy đủ từ "useful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

helpful

UK/ˈhɛlp.fl̩/US/ˈhɛlp.fl̩/

Xem đầy đủ từ "helpful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beneficial

UK/ˌbɛn.ɪˈfɪʃ.əl/US/ˌbɛn.ɪˈfɪʃ.əl/

Xem đầy đủ từ "beneficial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wholesome Tính từ

UK/ˈhəʊl.səm/US/ˈhoʊl.səm/

Nghĩa: Bổ ích, lành mạnh.

  • wholesome advicelời khuyên bổ ích
  • a wholesome bookquyển sách lành mạnh

Xem đầy đủ từ "wholesome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instructive

UK/ɪnˈstɹʌktɪv/US/ɪnˈstɹʌktɪv/

Xem đầy đủ từ "instructive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salutariness Danh từ

US/ˈsæl.jə.ˌtɛr.i.nəs/

Nghĩa: Tính bổ ích, tính có lợi.

Xem đầy đủ từ "salutariness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bổ ích tiếng Anh là gì?

"bổ ích" trong tiếng Anh là profit (danh từ), salutary (tính từ), useful.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.