TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bổn phận tiếng Anh là gì?

"bổn phận" trong tiếng Anh là obligation (danh từ), duty (danh từ), devoir (danh từ).

obligation Danh từ

UK/ˌɒb.lɪˈɡeɪ.ʃn̩/US/ˌɑ.blɪˈɡeɪ.ʃn̩/

Nghĩa: Nghĩa vụ, bổn phận.

Xem đầy đủ từ "obligation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duty Danh từ

UK/ˈdjuː.ti/US/ˈdu.ti/

Nghĩa: Bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiệm.

  • It is your duty to study.Bổn phận của con là phải học tập.
  • It is our duty to nurture hope.Bổn phận của chúng ta la nuôi dưỡng hi vọng.

Xem đầy đủ từ "duty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devoir Danh từ

UK/dəˈvwɑː/US/dəˈvwɑː/

Nghĩa: Bổn phận, nhiệm vụ, phậm sự.

  • to do one's devoirlàm nhiệm vụ

Xem đầy đủ từ "devoir": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incumbency Danh từ

UK/ɪŋˈkʌmbənsi/US/ɪŋˈkʌmbənsi/

Nghĩa: Trách nhiệm, bổn phận.

Xem đầy đủ từ "incumbency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obligement Danh từ

Nghĩa: Nghĩa vụ, bổn phận.

Xem đầy đủ từ "obligement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

charge Danh từ

UK/ˈt͡ʃɑːd͡ʒ/US/ˈt͡ʃɑɹd͡ʒ/

Nghĩa: Nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm.

Xem đầy đủ từ "charge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bổn phận tiếng Anh là gì?

"bổn phận" trong tiếng Anh là obligation (danh từ), duty (danh từ), devoir (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.