TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bữa tiệc tiếng Anh là gì?

"bữa tiệc" trong tiếng Anh là feast (danh từ), dinner-party (danh từ), nosh-up (danh từ).

feast Danh từ

UK/ˈfiːst/US/ˈfiːst/ giọng người thật

Nghĩa: Bữa tiệc, yến tiệc.

Xem đầy đủ từ "feast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dinner-party Danh từ

US/ˈdɪ.nɜː.ˈpɑːr.ti/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bữa tiệc.

Xem đầy đủ từ "dinner-party": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nosh-up Danh từ

US/ˈnɑːʃ.ˈəp/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bữa tiệc, bữa ăn thịnh soạn.

Xem đầy đủ từ "nosh-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regale Danh từ

UK/ɹɪˈɡeɪl/US/ɹɪˈɡeɪl/ giọng người thật

Nghĩa: Bữa tiệc, bữa ăn có món ăn quý.

Xem đầy đủ từ "regale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repast Danh từ

UK/ɹɪˈpɑːst/US/ɹɪˈpæst/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bữa ăn, bữa tiệc.

Xem đầy đủ từ "repast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hui Danh từ

Nghĩa: Cuộc họp mặt; bữa tiệc.

Xem đầy đủ từ "hui": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

junket Danh từ

UK/ˈd͡ʒʌŋkɪt/US/ˈd͡ʒʌŋkɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Cuộc liên hoan; bữa tiệc.

Xem đầy đủ từ "junket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bữa tiệc tiếng Anh là gì?

"bữa tiệc" trong tiếng Anh là feast (danh từ), dinner-party (danh từ), nosh-up (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "feast": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "regale": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "junket": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.