Ba lan tiếng Anh là gì?
"ba lan" trong tiếng Anh là Poland (danh từ riêng), polish (tính từ), magnateship (danh từ).
Poland Danh từ riêng
UK/ˈpəʊ.lənd/US/ˈpoɫ.ənd/
Nghĩa: Ba Lan.
- She is from Poland.Cô ấy đến từ Ba Lan.
- A week later, Germany attacked Poland.Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan.
polish Tính từ
UK/ˈpɒl.ɪʃ/US/ˈpɑ.lɪʃ/
Nghĩa: Ba Lan.
- I'm a Polish horse.Tôi là một con ngựa Ba Lan.
- The Polish alphabet consists of 32 letters.Bảng chữ cái tiếng Ba Lan có 32 chữ cái.
magnateship Danh từ
Nghĩa: Chức nghị viên thượng viện Hung, Ba Lan.
pole Danh từ
UK/pəʊl/US/poʊl/
Nghĩa: Người Ba Lan.
polack Danh từ
UK/ˈpəʊlæk/US/ˈpoʊlɑk/
Nghĩa: Người Ba lan.
polander Danh từ
Nghĩa: Người Ba lan.
Câu hỏi thường gặp
Ba lan tiếng Anh là gì?
"ba lan" trong tiếng Anh là Poland (danh từ riêng), polish (tính từ), magnateship (danh từ).