Biến cách tiếng Anh là gì?
"biến cách" trong tiếng Anh là declension (danh từ), inflective (tính từ), change.
declension Danh từ
UK/dɪˈklɛn.ʃən/US/dɪˈklɛn.ʃən/
Nghĩa: Biến cách.
inflective Tính từ
Nghĩa: Biến cách.
change
UK/ˈt͡ʃeɪnd͡ʒ/US/ˈt͡ʃeɪnd͡ʒ/
decline Ngoại động từ
UK/dɪˈklaɪn/US/dɪˈklaɪn/
Nghĩa: Biến cách.
reform
UK/ˌɹiːˈfɔːm/US/ˌɹiːˈfɔɹm/
declination Danh từ
UK/ˌdɛklɪˈneɪʃən/US/ˌdɛklɪˈneɪʃən/
Nghĩa: Biến cách.
inflect Ngoại động từ
UK/ɪnˈflɛkt/US/ɪnˈflɛkt/
Nghĩa: Biến cách.
Câu hỏi thường gặp
Biến cách tiếng Anh là gì?
"biến cách" trong tiếng Anh là declension (danh từ), inflective (tính từ), change.