TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Biến cách tiếng Anh là gì?

"biến cách" trong tiếng Anh là declension (danh từ), inflective (tính từ), change.

declension Danh từ

UK/dɪˈklɛn.ʃən/US/dɪˈklɛn.ʃən/

Nghĩa: Biến cách.

Xem đầy đủ từ "declension": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inflective Tính từ

Nghĩa: Biến cách.

Xem đầy đủ từ "inflective": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

change

UK/ˈt͡ʃeɪnd͡ʒ/US/ˈt͡ʃeɪnd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "change": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decline Ngoại động từ

UK/dɪˈklaɪn/US/dɪˈklaɪn/

Nghĩa: Biến cách.

Xem đầy đủ từ "decline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reform

UK/ˌɹiːˈfɔːm/US/ˌɹiːˈfɔɹm/

Xem đầy đủ từ "reform": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

declination Danh từ

UK/ˌdɛklɪˈneɪʃən/US/ˌdɛklɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Biến cách.

Xem đầy đủ từ "declination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inflect Ngoại động từ

UK/ɪnˈflɛkt/US/ɪnˈflɛkt/

Nghĩa: Biến cách.

Xem đầy đủ từ "inflect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Biến cách tiếng Anh là gì?

"biến cách" trong tiếng Anh là declension (danh từ), inflective (tính từ), change.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.