TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Biến thiên tiếng Anh là gì?

"biến thiên" trong tiếng Anh là variation (danh từ), vary (nội động từ), variable (tính từ).

variation Danh từ

UK/ˌvɛəɹɪˈeɪʃn̩/US/ˌvɛəɹiˈeɪʃn̩/

Nghĩa: (vật lý) sự biến thiên.

Xem đầy đủ từ "variation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vary Nội động từ

UK/ˈvɛəɹi/US/ˈvɛəɹi/

Nghĩa: (vật lý) biến thiên.

Xem đầy đủ từ "vary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

variable Tính từ

US/ˈvɛr.i.ə.bəl/

Nghĩa: Hay thay đổi; thay đổi, biến thiên.

  • variable lengthchiều dài thay đổi
  • variable functionhàm số biến thiên

Xem đầy đủ từ "variable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

variability Danh từ

UK/ˌvɛəɹ.i.əˈbɪl.ə.ti/US/ˌvæɹ.i.əˈbɪl.ə.ti/

Nghĩa: Tính hay thay đổi; tính hay biến đổi; tính biến thiên.

Xem đầy đủ từ "variability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

variableness Danh từ

US/ˈvɛr.i.ə.bəl.nəs/

Nghĩa: Tính hay thay đổi; tính hay biến đổi; tính biến thiên.

Xem đầy đủ từ "variableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fluxation Danh từ

Nghĩa: Sự biến thiên.

Xem đầy đủ từ "fluxation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Biến thiên tiếng Anh là gì?

"biến thiên" trong tiếng Anh là variation (danh từ), vary (nội động từ), variable (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.