Biến thiên tiếng Anh là gì?
"biến thiên" trong tiếng Anh là variation (danh từ), vary (nội động từ), variable (tính từ).
variation Danh từ
UK/ˌvɛəɹɪˈeɪʃn̩/US/ˌvɛəɹiˈeɪʃn̩/
Nghĩa: (vật lý) sự biến thiên.
vary Nội động từ
UK/ˈvɛəɹi/US/ˈvɛəɹi/
Nghĩa: (vật lý) biến thiên.
variable Tính từ
US/ˈvɛr.i.ə.bəl/
Nghĩa: Hay thay đổi; thay đổi, biến thiên.
- variable lengthchiều dài thay đổi
- variable functionhàm số biến thiên
variability Danh từ
UK/ˌvɛəɹ.i.əˈbɪl.ə.ti/US/ˌvæɹ.i.əˈbɪl.ə.ti/
Nghĩa: Tính hay thay đổi; tính hay biến đổi; tính biến thiên.
variableness Danh từ
US/ˈvɛr.i.ə.bəl.nəs/
Nghĩa: Tính hay thay đổi; tính hay biến đổi; tính biến thiên.
fluxation Danh từ
Nghĩa: Sự biến thiên.
Câu hỏi thường gặp
Biến thiên tiếng Anh là gì?
"biến thiên" trong tiếng Anh là variation (danh từ), vary (nội động từ), variable (tính từ).