TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bi kịch tiếng Anh là gì?

"bi kịch" trong tiếng Anh là tragedy (danh từ), tragic (tính từ), tragical (tính từ).

tragedy Danh từ

UK/ˈtɹæd͡ʒ.ɪ.di/US/ˈtɹæd͡ʒ.ɪ.di/

Nghĩa: Bi kịch.

Xem đầy đủ từ "tragedy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tragic Tính từ

UK/ˈtɹæd͡ʒɪk/US/ˈtɹæd͡ʒɪk/

Nghĩa: Bi kịch.

  • tragic actordiễn viên bi kịch

Xem đầy đủ từ "tragic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tragical Tính từ

Nghĩa: Bi kịch.

  • tragic actordiễn viên bi kịch

Xem đầy đủ từ "tragical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buskin Danh từ

UK/ˈbʌskɪn/US/ˈbʌskɪn/

Nghĩa: Bi kịch; tính bi kịch.

  • to put on the buskinviết theo thể bi kịch; diễn bi kịch

Xem đầy đủ từ "buskin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cothurnus Danh từ

US/koʊ.ˈθɜː.nəs/

Nghĩa: Bi kịch.

Xem đầy đủ từ "cothurnus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bi kịch tiếng Anh là gì?

"bi kịch" trong tiếng Anh là tragedy (danh từ), tragic (tính từ), tragical (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.