TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tragic

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɹæd͡ʒɪk/ US/ˈtɹæd͡ʒɪk/ giọng máy của trình duyệt

tragic nghĩa là bi kịch, bi thảm, thảm thương.

Nghĩa của tragic

Tính từ

  1. Thuộc Bi kịch.
    • tragic actordiễn viên bi kịch
  2. Nghĩa bóng Bi thảm, thảm thương.
    • tragic eventsự việc bi thảm

Dạng từ của tragic

So sánh hơnmore tragic
So sánh nhấtmost tragic
Số nhiềutragics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tragic

Đồng nghĩa

Họ từ của tragic

Câu ví dụ với tragic

  • Her husband died in a tragic motor vehicle accident. Chồng cô ấy chết trong một vụ tai nạn xe cơ giới thảm khốc.
  • How tragic! Bi đát quá!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

tragic nghĩa là gì?

tragic (tính từ) nghĩa là bi kịch, bi thảm, thảm thương.

tragic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tragic: giọng Anh (UK) /ˈtɹæd͡ʒɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹæd͡ʒɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.