TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Buồng ngủ tiếng Anh là gì?

"buồng ngủ" trong tiếng Anh là bedroom (danh từ), cabin (danh từ), chamber (danh từ).

bedroom Danh từ

UK/ˈbɛdɹuːm/US/ˈbɛdˌɹum/

Nghĩa: Buồng ngủ.

Xem đầy đủ từ "bedroom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cabin Danh từ

UK/ˈkæbɪn/US/ˈkæbɪn/

Nghĩa: Cabin, buồng ngủ (ở tàu thuỷ, máy bay).

Xem đầy đủ từ "cabin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chamber Danh từ

UK/ˈt͡ʃeɪ̯mbə/US/ˈt͡ʃeɪ̯mbɚ/

Nghĩa: Buồng, phòng; buồng ngủ.

Xem đầy đủ từ "chamber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roomette Danh từ

US/ruː.ˈmɛt/

Nghĩa: Buồng ngủ (trên toa xe lửa).

Xem đầy đủ từ "roomette": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bedder Danh từ

US/ˈbɛ.dɜː/

Nghĩa: Buồng ngủ.

Xem đầy đủ từ "bedder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Buồng ngủ tiếng Anh là gì?

"buồng ngủ" trong tiếng Anh là bedroom (danh từ), cabin (danh từ), chamber (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.