TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Buổi trưa tiếng Anh là gì?

"buổi trưa" trong tiếng Anh là noon (danh từ), midday (danh từ), noontime (danh từ).

noon Danh từ

UK/nuːn/US/nun/

Nghĩa: Trưa, buổi trưa.

  • Tom arrived at noon.Tom đã đến vào buổi trưa.
  • It got warm at noon.Trời ấm lên vào buổi trưa.

Xem đầy đủ từ "noon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

midday Danh từ

UK/mɪdˈdeɪ/US/mɪdˈdeɪ/

Nghĩa: Trưa, buổi trưa.

  • midday mealbữa cơm trưa

Xem đầy đủ từ "midday": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

noontime Danh từ

Nghĩa: Buổi trưa, ban trưa.

Xem đầy đủ từ "noontime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meridian Tính từ

UK/məˈɹɪ.dɪ.ən/US/məˈɹɪ.di.ən/

Nghĩa: Buổi trưa.

Xem đầy đủ từ "meridian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

noonday Danh từ

UK/ˈnundeɪ/US/ˈnundeɪ/

Nghĩa: Buổi trưa, ban trưa, giữa trưa, giữa ban ngày.

Xem đầy đủ từ "noonday": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

noontide Danh từ

US/ˈnuːn.ˌtɑɪd/

Nghĩa: Buổi trưa, ban trưa.

Xem đầy đủ từ "noontide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nooning Danh từ

US/ˈnuː.nɪŋ/

Nghĩa: Buổi trưa.

Xem đầy đủ từ "nooning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Buổi trưa tiếng Anh là gì?

"buổi trưa" trong tiếng Anh là noon (danh từ), midday (danh từ), noontime (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.