TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

midday

UK/mɪdˈdeɪ/ US/mɪdˈdeɪ/ giọng máy của trình duyệt

midday nghĩa là trưa, buổi trưa.

Nghĩa của midday

Danh từ

  1. Trưa, buổi trưa.
    • midday mealbữa cơm trưa

Dạng từ của midday

Số nhiềumiddays

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với midday

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

midday nghĩa là gì?

midday (danh từ) nghĩa là trưa, buổi trưa.

midday phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của midday: giọng Anh (UK) /mɪdˈdeɪ/, giọng Mỹ (US) /mɪdˈdeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.