midday
UK/mɪdˈdeɪ/
US/mɪdˈdeɪ/
giọng máy của trình duyệt
midday nghĩa là trưa, buổi trưa.
Nghĩa của midday
Danh từ
- Trưa, buổi trưa.
- midday mealbữa cơm trưa
Dạng từ của midday
| Số nhiều | middays |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với midday
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
midday nghĩa là gì?
midday (danh từ) nghĩa là trưa, buổi trưa.
midday phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của midday: giọng Anh (UK) /mɪdˈdeɪ/, giọng Mỹ (US) /mɪdˈdeɪ/.