noon
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/nuːn/
US/nun/
giọng máy của trình duyệt
noon nghĩa là trưa, buổi trưa, đỉnh cao nhất.
Nghĩa của noon
Danh từ
- Trưa, buổi trưa.
- Nghĩa bóng Đỉnh cao nhất (trong sự nghiệp...).
Dạng từ của noon
| Số nhiều | noons |
| Ngôi thứ ba số ít | noons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nooning |
| Quá khứ phân từ | nooned |
| Quá khứ | nooned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với noon
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của noon
Câu ví dụ với noon
- Tom woke up a little before noon. Tom đã thức dậy trước buổi trưa một chút.
- I almost never drink beer before noon. Tôi hầu như không bao giờ uống bia trước buổi trưa.
- I'll be off duty at noon on Monday. Tôi sẽ nghỉ làm vào trưa thứ Hai.
- Stay at home till noon. Ở nhà cho đến trưa.
- It got warm at noon. Trời ấm lên vào buổi trưa.
- Tom slept until noon. Tom ngủ đến trưa.
- I slept until noon. Tôi ngủ đến trưa.
- Tom arrived at noon. Tom đã đến vào buổi trưa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
noon nghĩa là gì?
noon (danh từ) nghĩa là trưa, buổi trưa, đỉnh cao nhất.
noon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của noon: giọng Anh (UK) /nuːn/, giọng Mỹ (US) /nun/.