Cày tiếng Anh là gì?
"cày" trong tiếng Anh là plough (ngoại động từ), plow (ngoại động từ), furrow (ngoại động từ).
plough Ngoại động từ
UK/plaʊ/US/plaʊ/ giọng người thật
Nghĩa: Cày (một thửa ruộng, một luống cày).
plow Ngoại động từ
US/plaʊ/ giọng người thật
Nghĩa: Cày (một thửa ruộng, một luống cày).
furrow Ngoại động từ
UK/ˈfʌɹəʊ/US/ˈfʌɹoʊ/ giọng người thật
Nghĩa: Cày.
toil
UK/tɔɪl/US/tɔɪl/ giọng người thật
ploughman Danh từ
UK/ˈplaʊ.mən/ giọng người thật
Nghĩa: Người cày, thợ cày.
plowman Danh từ
UK/ˈplaʊ.mən/ giọng người thật
Nghĩa: Người cày, thợ cày.
carucage Danh từ
UK/ˈkæɹəkɪdʒ/US/ˈkæɹəkɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Việc cày.
Câu hỏi thường gặp
Cày tiếng Anh là gì?
"cày" trong tiếng Anh là plough (ngoại động từ), plow (ngoại động từ), furrow (ngoại động từ).