TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cày tiếng Anh là gì?

"cày" trong tiếng Anh là plough (ngoại động từ), plow (ngoại động từ), furrow (ngoại động từ).

plough Ngoại động từ

UK/plaʊ/US/plaʊ/ giọng người thật

Nghĩa: Cày (một thửa ruộng, một luống cày).

Xem đầy đủ từ "plough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plow Ngoại động từ

US/plaʊ/ giọng người thật

Nghĩa: Cày (một thửa ruộng, một luống cày).

Xem đầy đủ từ "plow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

furrow Ngoại động từ

UK/ˈfʌɹəʊ/US/ˈfʌɹoʊ/ giọng người thật

Nghĩa: Cày.

Xem đầy đủ từ "furrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toil

UK/tɔɪl/US/tɔɪl/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "toil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ploughman Danh từ

UK/ˈplaʊ.mən/ giọng người thật

Nghĩa: Người cày, thợ cày.

Xem đầy đủ từ "ploughman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plowman Danh từ

UK/ˈplaʊ.mən/ giọng người thật

Nghĩa: Người cày, thợ cày.

Xem đầy đủ từ "plowman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carucage Danh từ

UK/ˈkæɹəkɪdʒ/US/ˈkæɹəkɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Việc cày.

Xem đầy đủ từ "carucage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cày tiếng Anh là gì?

"cày" trong tiếng Anh là plough (ngoại động từ), plow (ngoại động từ), furrow (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "plough": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "plow": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "furrow": Tharthan, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "toil": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "ploughman": Speaker: NaomiAmethyst Recorder: NaomiAmethyst, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "plowman": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.