TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cá đuối tiếng Anh là gì?

"cá đuối" trong tiếng Anh là ray (danh từ), skate (danh từ), manta (danh từ).

ray Danh từ

UK/ɹeɪ/US/ɹeɪ/

Nghĩa: Cá đuối.

Xem đầy đủ từ "ray": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skate Danh từ

UK/skeɪt/US/skeɪt/

Nghĩa: Cá đuối.

Xem đầy đủ từ "skate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manta Danh từ

UK/ˈmæn.tə/US/ˈmæn.tə/

Nghĩa: Cá đuối.

Xem đầy đủ từ "manta": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manta-ray Danh từ

US/ˈmæntə ɹeɪ/

Nghĩa: Cá đuối.

Xem đầy đủ từ "manta-ray": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thornback Danh từ

US/ˈθɔrn.ˌbæk/

Nghĩa: Cá đuối.

Xem đầy đủ từ "thornback": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cá đuối tiếng Anh là gì?

"cá đuối" trong tiếng Anh là ray (danh từ), skate (danh từ), manta (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.