Cáng tiếng Anh là gì?
"cáng" trong tiếng Anh là palanquin (danh từ), stretcher (danh từ), doolie (danh từ).
palanquin Danh từ
UK/ˌpalənˈkiːn/US/ˌpælənˈkin/
Nghĩa: Kiệu, cáng.
stretcher Danh từ
UK/ˈstɹɛt͡ʃə/US/ˈstɹɛt͡ʃɚ/
Nghĩa: cáng, băng ca
doolie Danh từ
Nghĩa: Cáng (chở lính bị thương).
hand-barrow Danh từ
US/ˈhænd.ˈbɛr.ˌoʊ/
Nghĩa: Cáng, băng ca.
litter-bearer Danh từ
US/ˈlɪ.tɜː.ˈbɛr.ɜː/
Nghĩa: Người khiêng kiệu, cáng.
palankeen Danh từ
Nghĩa: Kiệu, cáng.
litter Danh từ
US/ˈlɪt.ɚ/
Nghĩa: Kiệu, cáng (để khiêng người bệnh, người bị thương).
dandy Danh từ
UK/ˈdæn.di/US/ˈdæn.di/
Nghĩa: Cái cáng.
kago Danh từ
UK/ˈkɑːɡəʊ/
Nghĩa: Cái cáng (Nhật bản).
Câu hỏi thường gặp
Cáng tiếng Anh là gì?
"cáng" trong tiếng Anh là palanquin (danh từ), stretcher (danh từ), doolie (danh từ).