Cánh quạt tiếng Anh là gì?
"cánh quạt" trong tiếng Anh là propeller (danh từ), fan-blade (danh từ), screw-propeller (danh từ).
propeller Danh từ
UK/pɹəˈpɛl.ə/US/pɹəˈpɛl.ɚ/
Nghĩa: Cái đẩy đi, máy đẩy đi; chân vịt (tàu); cánh quạt (máy bay).
fan-blade Danh từ
US/ˈfæn.ˈbleɪd/
Nghĩa: Cánh quạt.
screw-propeller Danh từ
Nghĩa: Cánh quạt (máy bay).
screw Danh từ
UK/ˈskɹuː/US/ˈskɹu/
Nghĩa: Chân vịt (tàu thuỷ), cánh quạt (máy bay)
vane Danh từ
UK/veɪn/US/veɪn/
Nghĩa: Cánh, cánh quạt (của chân vịt, cối xay).
rotor Danh từ
UK/ˈɹəʊ.tə/US/ˈɹoʊ.tɚ/
Nghĩa: Cánh quạt (máy bay lên thẳng).
Câu hỏi thường gặp
Cánh quạt tiếng Anh là gì?
"cánh quạt" trong tiếng Anh là propeller (danh từ), fan-blade (danh từ), screw-propeller (danh từ).