TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cánh tay tiếng Anh là gì?

"cánh tay" trong tiếng Anh là arm (danh từ), pud (danh từ), brachial (tính từ).

arm Danh từ

UK/ɑːm/US/ɑɹm/

Nghĩa: Cánh tay

  • He has very strong arms.Anh ấy có cánh tay rất khỏe.
  • My arm hurts.Cánh tay tôi đau.

Xem đầy đủ từ "arm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pud Danh từ

UK/pʊd/US/pʊd/

Nghĩa: Cánh tay (em bé).

Xem đầy đủ từ "pud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brachial Tính từ

UK/ˈbɹeɪkɪəl/US/ˈbɹeɪkɪəl/

Nghĩa: (thuộc) cánh tay

Xem đầy đủ từ "brachial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humeral Tính từ

US/ˈhjuː.mə.rəl/

Nghĩa: (thuộc) xương cánh tay; (thuộc) cánh tay.

Xem đầy đủ từ "humeral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oar Danh từ

UK/ɔː/US/oɹ/

Nghĩa: Cánh (chim); cánh tay (người); vây (cá).

Xem đầy đủ từ "oar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upper arm

Xem đầy đủ từ "upper arm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cánh tay tiếng Anh là gì?

"cánh tay" trong tiếng Anh là arm (danh từ), pud (danh từ), brachial (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.