TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Câu thần chú tiếng Anh là gì?

"câu thần chú" trong tiếng Anh là exorcism (danh từ), abracadabra (danh từ), incantation (danh từ).

exorcism Danh từ

UK/ˈɛk.sɔː.sɪ.zəm/US/ˈɛk.sɔɹˌsɪ.zəm/

Nghĩa: Lời phù phép, câu thần chú (để đuổi tà ma).

Xem đầy đủ từ "exorcism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abracadabra Danh từ

UK/ˌæbɹəkəˈdæbɹə/US/ˌæbɹəkəˈdæbɹə/

Nghĩa: Câu thần chú.

Xem đầy đủ từ "abracadabra": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incantation Danh từ

UK/ɪnkænˈteɪʃən/US/ɪnkænˈteɪʃən/

Nghĩa: Câu thần chú.

Xem đầy đủ từ "incantation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incantational Tính từ

Nghĩa: Câu thần chú.

Xem đầy đủ từ "incantational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incantatory Tính từ

Nghĩa: Câu thần chú.

Xem đầy đủ từ "incantatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

invocation Danh từ

UK/ˌɪn.voʊˈkeɪ.ʃən/US/ˌɪn.voʊˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Câu thần chú.

Xem đầy đủ từ "invocation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Câu thần chú tiếng Anh là gì?

"câu thần chú" trong tiếng Anh là exorcism (danh từ), abracadabra (danh từ), incantation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.