TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cãi cọ tiếng Anh là gì?

"cãi cọ" trong tiếng Anh là quarrel (danh từ), barney (nội động từ), argue.

quarrel Danh từ

UK/ˈkwɒɹ(ə)l/US/ˈkwɔɹəl/

Nghĩa: cãi cọ, cãi vã

  • Sometimes, there are quarrels in the village.Thỉnh thoảng lại có cãi cọ trong làng.

Xem đầy đủ từ "quarrel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barney Nội động từ

UK/ˈbɑːni/US/ˈbɑɹni/

Nghĩa: Cãi cọ; cãi nhau.

Xem đầy đủ từ "barney": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

argue

UK/ˈɑː.ɡjuː/US/ˈɑɹ.ɡju/

Xem đầy đủ từ "argue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breeze Danh từ

UK/bɹiːz/US/bɹiːz/

Nghĩa: Sự cãi cọ.

Xem đầy đủ từ "breeze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispute Danh từ

UK/dɪˈspjuːt/US/ˈdɪ.spjut/

Nghĩa: Cuộc cãi cọ; sự bất hoà, sự bất đồng ý kiến.

  • to settle a disputedàn xếp một mối bất hoà

Xem đầy đủ từ "dispute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unpleasantness Danh từ

UK/ʌnˈplɛz.ənt.nəs/US/ʌnˈplɛz.ənt.nəs/

Nghĩa: Sự hiểu lầm; sự cãi cọ.

  • the late unpleasantness(từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (đùa cợt) cuộc nội chiến (1861 1865)

Xem đầy đủ từ "unpleasantness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

passage of arms Danh từ

Nghĩa: (Thường) (nghĩa bóng) trận đánh; cuộc va chạm, cuộc cãi cọ.

Xem đầy đủ từ "passage of arms": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cãi cọ tiếng Anh là gì?

"cãi cọ" trong tiếng Anh là quarrel (danh từ), barney (nội động từ), argue.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.