TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Còn sống tiếng Anh là gì?

"còn sống" trong tiếng Anh là alive (tính từ), on the hoof (cụm giới từ), overlive (nội động từ).

alive Tính từ

UK/əˈlaɪv/US/əˈlaɪv/

Nghĩa: Sống, còn sống, đang sống.

  • I'm so glad you're alive.Tôi mừng vì bạn còn sống.
  • Please let me know if you are still alive.Xin hãy nói cho tôi biết là bạn còn sống hay không.

Xem đầy đủ từ "alive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

on the hoof Cụm giới từ

Nghĩa: Còn sống (vật nuôi).

Xem đầy đủ từ "on the hoof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overlive Nội động từ

UK/əʊvəˈlɪv/US/oʊvəɹˈlɪv/

Nghĩa: Còn sống; sống lâu quá.

Xem đầy đủ từ "overlive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncooked Tính từ

Nghĩa: Chưa nấu chín, còn sống.

Xem đầy đủ từ "uncooked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unperished Tính từ

US/ˌʌnˈpɛɹɪʃt/

Nghĩa: Không chết, còn sống.

Xem đầy đủ từ "unperished": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the fore Cụm từ

Nghĩa: Còn sống.

Xem đầy đủ từ "the fore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crudeness Danh từ

US/ˈkruːd.nəs/

Nghĩa: Tính còn nguyên, tính còn sống.

Xem đầy đủ từ "crudeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crudness Danh từ

Nghĩa: Tính còn nguyên, tính còn sống.

Xem đầy đủ từ "crudness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Còn sống tiếng Anh là gì?

"còn sống" trong tiếng Anh là alive (tính từ), on the hoof (cụm giới từ), overlive (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.