TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có dụng ý tiếng Anh là gì?

"có dụng ý" trong tiếng Anh là knowingly (phó từ), intended (tính từ), tendential (tính từ).

knowingly Phó từ

US/ˈnoʊ.ɪŋ.li/

Nghĩa: Chủ tâm, cố ý, có dụng ý.

Xem đầy đủ từ "knowingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intended Tính từ

UK/ɪnˈtɛndɪd/US/ɪnˈtɛndɪd/

Nghĩa: Có định ý, có dụng ý, đã được nhằm; chờ đợi.

  • the intended effectkết quả chờ đợi

Xem đầy đủ từ "intended": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tendential Tính từ

Nghĩa: Có dụng ý, có tính toán; có mục đích, có động cơ.

  • tendentious reportsnhững bản báo cáo có dụng ý

Xem đầy đủ từ "tendential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tendentious Tính từ

UK/tɛnˈdɛnʃəs/US/tɛnˈdɛnʃəs/

Nghĩa: Có dụng ý, có tính toán; có mục đích, có động cơ.

  • tendentious reportsnhững bản báo cáo có dụng ý

Xem đầy đủ từ "tendentious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tendentiously Phó từ

US/tɛn.ˈdɛnt.ʃəs.li/

Nghĩa: Có dụng ý, có tính toán; có mục đích, có động cơ, có ý đồ; thiên vị.

Xem đầy đủ từ "tendentiously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tendentiousness Tính từ

US/tɛn.ˈdɛnt.ʃəs.nəs/

Nghĩa: Sự có dụng ý, sự có tính toán; sự có mục đích, sự có động cơ, sự sự có ý đồ; sự thiên vị.

Xem đầy đủ từ "tendentiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có dụng ý tiếng Anh là gì?

"có dụng ý" trong tiếng Anh là knowingly (phó từ), intended (tính từ), tendential (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.