tendentiousness
US/tɛn.ˈdɛnt.ʃəs.nəs/
giọng máy của trình duyệt
tendentiousness nghĩa là sự có xu hướng, sự có khuynh hướng, sự có dụng ý, sự có tính toán.
Nghĩa của tendentiousness
Tính từ
- Sự có xu hướng, sự có khuynh hướng.
- Sự có dụng ý, sự có tính toán; sự có mục đích, sự có động cơ, sự sự có ý đồ; sự thiên vị.
Dạng từ của tendentiousness
| Số nhiều | tendentiousnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tendentiousness
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tendentiousness nghĩa là gì?
tendentiousness (tính từ) nghĩa là sự có xu hướng, sự có khuynh hướng, sự có dụng ý, sự có tính toán.
tendentiousness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tendentiousness: giọng Mỹ (US) /tɛn.ˈdɛnt.ʃəs.nəs/.