Có hạn tiếng Anh là gì?
"có hạn" trong tiếng Anh là limited (tính từ), finite (tính từ), limitary (tính từ).
limited Tính từ
UK/ˈlɪm.ɪ.tɪd/US/ˈlɪm.ɪ.tɪd/
Nghĩa: Có hạn, hạn chế, hạn định.
finite Tính từ
UK/ˈfaɪ.naɪt/US/ˈfaɪ.naɪt/
Nghĩa: Có hạn; có chừng; hạn chế.
limitary Tính từ
UK/ˈlɪmɪtəɹi/US/ˈlɪmɪˌtɛɹi/
Nghĩa: Giới hạn; có hạn; dùng làm giới hạn.
scarce
UK/ˈskɛəs/US/ˈskɛɚs/
scanty
UK/ˈskænti/US/ˈskænti/
uncapacious Tính từ
Nghĩa: Có hạn; hẹp hòi; thiển cận.
limitation Danh từ
UK/lɪmɪˈteɪʃən/US/lɪmɪˈteɪʃən/
Nghĩa: Tính hạn chế, tính hạn định, tính có hạn.
finiteness Danh từ
US/ˈfɑɪ.ˌnɑɪt.nəs/
Nghĩa: Sự có hạn; tính có hạn.
Câu hỏi thường gặp
Có hạn tiếng Anh là gì?
"có hạn" trong tiếng Anh là limited (tính từ), finite (tính từ), limitary (tính từ).