TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có hạn tiếng Anh là gì?

"có hạn" trong tiếng Anh là limited (tính từ), finite (tính từ), limitary (tính từ).

limited Tính từ

UK/ˈlɪm.ɪ.tɪd/US/ˈlɪm.ɪ.tɪd/

Nghĩa: Có hạn, hạn chế, hạn định.

Xem đầy đủ từ "limited": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finite Tính từ

UK/ˈfaɪ.naɪt/US/ˈfaɪ.naɪt/

Nghĩa: Có hạn; có chừng; hạn chế.

Xem đầy đủ từ "finite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

limitary Tính từ

UK/ˈlɪmɪtəɹi/US/ˈlɪmɪˌtɛɹi/

Nghĩa: Giới hạn; có hạn; dùng làm giới hạn.

Xem đầy đủ từ "limitary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scarce

UK/ˈskɛəs/US/ˈskɛɚs/

Xem đầy đủ từ "scarce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scanty

UK/ˈskænti/US/ˈskænti/

Xem đầy đủ từ "scanty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncapacious Tính từ

Nghĩa: Có hạn; hẹp hòi; thiển cận.

Xem đầy đủ từ "uncapacious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

limitation Danh từ

UK/lɪmɪˈteɪʃən/US/lɪmɪˈteɪʃən/

Nghĩa: Tính hạn chế, tính hạn định, tính có hạn.

Xem đầy đủ từ "limitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finiteness Danh từ

US/ˈfɑɪ.ˌnɑɪt.nəs/

Nghĩa: Sự có hạn; tính có hạn.

Xem đầy đủ từ "finiteness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có hạn tiếng Anh là gì?

"có hạn" trong tiếng Anh là limited (tính từ), finite (tính từ), limitary (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.