TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có thể tin được tiếng Anh là gì?

"có thể tin được" trong tiếng Anh là dependable (tính từ), authoritative (tính từ), believable (tính từ).

dependable Tính từ

US/dɪ.ˈpɛn.də.bəl/

Nghĩa: Có thể tin được, đáng tin cậy, có căn cứ.

  • a dependable manngười đáng tin cậy
  • a dependable piece of newsmẫu tin có căn cứ, mẫu tin có thể tin được

Xem đầy đủ từ "dependable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

authoritative Tính từ

UK/ɔːˈθɒɹɪtətɪv/US/əˈθɔɹɪˌteɪtɪv/

Nghĩa: Có căn cứ đích xác, có am hiểu tường tận, có thể tin được; có thẩm quyền.

  • an authoritative reportmột bản báo cáo có căn cứ

Xem đầy đủ từ "authoritative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

believable Tính từ

UK/bɪˈliːvəbl̩/US/bɪˈliːvəbl̩/

Nghĩa: Có thể tin được.

Xem đầy đủ từ "believable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conceivably Danh từ

Nghĩa: Có thể tin được, có thể hình dung được.

Xem đầy đủ từ "conceivably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

on the level Cụm giới từ

Nghĩa: (Thông tục) Thật thà, thẳng thắn, lương thiện, có thể tin được.

  • to do something on the levellàm gì một cách thật thà

Xem đầy đủ từ "on the level": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feasible Tính từ

UK/ˈfiː.zɪ.bəl/US/ˈfi.zə.bəl/

Nghĩa: Có thể tin được, nghe xuôi tai (truyện, luận thuyết...).

Xem đầy đủ từ "feasible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

colourable Tính từ

UK/ˈkʌləɹəb(ə)l/

Nghĩa: Có thể tin được, có lý, có lẽ thật.

Xem đầy đủ từ "colourable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có thể tin được tiếng Anh là gì?

"có thể tin được" trong tiếng Anh là dependable (tính từ), authoritative (tính từ), believable (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.