TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có thiện chí tiếng Anh là gì?

"có thiện chí" trong tiếng Anh là favorable (tính từ), favourable (tính từ), well-meaning (tính từ).

favorable Tính từ

US/ˈfeɪ.vɚ.əbl/

Nghĩa: Có thiện chí, thuận, tán thành.

  • a favourable answerscâu trả lời thuận

Xem đầy đủ từ "favorable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

favourable Tính từ

UK/ˈfeɪv(ə)ɹəbəl/US/ˈfeɪv(ə)ɹəbəl/

Nghĩa: Có thiện chí, thuận, tán thành.

  • a favourable answerscâu trả lời thuận

Xem đầy đủ từ "favourable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-meaning Tính từ

Nghĩa: Có thiện chí.

Xem đầy đủ từ "well-meaning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gentle-hearted Tính từ

US/ˈdʒɛn.tᵊl.ˈhɑːr.təd/

Nghĩa: Có lòng tốt; có thiện chí.

Xem đầy đủ từ "gentle-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-disposed Tính từ

Nghĩa: Có thiện chí (đối với ai).

Xem đầy đủ từ "well-disposed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-minded Tính từ

US/ˈwɛɫ.ˈmɑɪn.dəd/

Nghĩa: Có thiện chí (đối với ai).

Xem đầy đủ từ "well-minded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-wisher Danh từ

UK/ˈwɛlˌwɪʃə/US/ˈwɛlˌwɪʃɚ/

Nghĩa: Người chỉ mong những điều tốt lành cho người khác, người có thiện chí.

Xem đầy đủ từ "well-wisher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có thiện chí tiếng Anh là gì?

"có thiện chí" trong tiếng Anh là favorable (tính từ), favourable (tính từ), well-meaning (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.