TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Công lao tiếng Anh là gì?

"công lao" trong tiếng Anh là desert (danh từ), merit (danh từ), credit.

desert Danh từ

UK/ˈdɛz.ət/US/ˈdɛz.ɚt/

Nghĩa: Công lao, giá trị.

  • a reward equal to desertsự thưởng xứng đáng với công lao
  • to treat someone according to his desertsđãi ngộ ai xứng đáng với công lao

Xem đầy đủ từ "desert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

merit Danh từ

UK/ˈmɛɹɪt/US/ˈmɛɹɪt/

Nghĩa: Công, công lao, công trạng.

Xem đầy đủ từ "merit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

credit

UK/ˈkɹɛdɪt/US/ˈkɹɛdɪt/

Xem đầy đủ từ "credit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contribution

UK/ˌkɒntɹɪˈbjuːʃən/US/ˌkɑntɹɪˈbjuʃən/

Xem đầy đủ từ "contribution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gest Danh từ

UK/d͡ʒɛst/US/d͡ʒɛst/

Nghĩa: Công lao; thành tích.

Xem đầy đủ từ "gest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Công lao tiếng Anh là gì?

"công lao" trong tiếng Anh là desert (danh từ), merit (danh từ), credit.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.