Công nghệ tiếng Anh là gì?
"công nghệ" trong tiếng Anh là technological (tính từ), technology (danh từ), techno- (tiền tố).
technological Tính từ
UK/ˌtɛk.nəˈlɒdʒ.ɪ.kəl/US/ˌtɛk.nəˈlɑ.dʒɪ.kəl/
Nghĩa: công nghệ
technology Danh từ
UK/tɛkˈnɒl.ə.dʒi/US/tɛkˈnɑ.lə.dʒi/
Nghĩa: kỹ thuật, công nghệ
- With advances in technology over the decades, robotic floor cleaners one day might be able to write coherent sentences.Với sự phát triển của công nghệ trong những thập niên tới, rất có thể robot lau nhà sẽ có thể viết được những câu mạch lạc.
- Why didn't modern technology develop in China?Tại sao công nghệ hiện đại lại không phát triển ở Trung Quốc?
techno- Tiền tố
US/ˈtɛknoʊ/
Nghĩa: Kỹ thuật, công nghệ.
- technologycông nghệ, kỹ thuật học
- technologistnhà công nghệ, nhà kỹ thuật
etc
UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/
horticulture
UK/ˈhɔː.tɪˌkʌl.tʃə(ɹ)/US/ˈhɔɹ.tɪˌkʌl.t͡ʃɚ/
sewing
UK/ˈsəʊɪŋ/US/ˈsoʊɪŋ/
Câu hỏi thường gặp
Công nghệ tiếng Anh là gì?
"công nghệ" trong tiếng Anh là technological (tính từ), technology (danh từ), techno- (tiền tố).