technology
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/tɛkˈnɒl.ə.dʒi/
US/tɛkˈnɑ.lə.dʒi/
giọng máy của trình duyệt
technology nghĩa là kỹ thuật, kỹ thuật học, công nghệ học.
Nghĩa của technology
Danh từ
- Kỹ thuật; kỹ thuật học.
- Công nghệ học.
- Thuật ngữ chuyên môn (nói chung).
Dạng từ của technology
| Số nhiều | technologies |
Họ từ của technology
Câu ví dụ với technology
- Why didn't modern technology develop in China? Tại sao công nghệ hiện đại lại không phát triển ở Trung Quốc?
- With advances in technology over the decades, robotic floor cleaners one day might be able to write coherent sentences. Với sự phát triển của công nghệ trong những thập niên tới, rất có thể robot lau nhà sẽ có thể viết được những câu mạch lạc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
technology nghĩa là gì?
technology (danh từ) nghĩa là kỹ thuật, kỹ thuật học, công nghệ học.
technology phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của technology: giọng Anh (UK) /tɛkˈnɒl.ə.dʒi/, giọng Mỹ (US) /tɛkˈnɑ.lə.dʒi/.