TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cúi đầu tiếng Anh là gì?

"cúi đầu" trong tiếng Anh là nod (động từ), bow down (cụm động từ), bow (động từ).

nod Động từ

UK/nɒd/US/nɑd/

Nghĩa: Gật đầu; cúi đầu (chào); ra hiệu.

  • he nodded to show that the understoodanh ta gật đàu ra ý hiểu
  • to nod to someonegật đầu với ai; gật đầu chào ai

Xem đầy đủ từ "nod": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bow down Cụm động từ

UK/baʊ ˈdaʊn/US/baʊ ˈdaʊn/

Nghĩa: Cúi đầu, cúi mình, cong xuống.

  • to be bowed down by carecòng lưng đi vì lo nghĩ

Xem đầy đủ từ "bow down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bow Động từ

UK/ˈbəʊ̯/US/ˈboʊ̯/

Nghĩa: Cúi đầu, cúi chào, lócúi mình, khòm lưng quỳ gối.

  • to bow under the weight of yearscòng lưng vì tuổi già

Xem đầy đủ từ "bow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incline Nội động từ

UK/ɪnˈklaɪn/US/ɪnˈklaɪn/

Nghĩa: Nghiêng mình, cúi đầu.

Xem đầy đủ từ "incline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obeisance Danh từ

UK/əʊˈbeɪ.səns/US/oʊˈbeɪ.səns/

Nghĩa: Sự cúi đầu (để tỏ lòng tôn kính, phục tùng).

Xem đầy đủ từ "obeisance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cúi đầu tiếng Anh là gì?

"cúi đầu" trong tiếng Anh là nod (động từ), bow down (cụm động từ), bow (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.