TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Căn cứ vào tiếng Anh là gì?

"căn cứ vào" trong tiếng Anh là ground (ngoại động từ), base on (cụm động từ), instantiate (động từ).

ground Ngoại động từ

UK/ɡɹaʊnd/US/ɡɹaʊnd/

Nghĩa: Dựa vào, căn cứ vào, đặt vào.

  • to ground one's hopes onđặt hy vọng vào

Xem đầy đủ từ "ground": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

base on Cụm động từ

Nghĩa: Dựa trên, dựa vào, căn cứ vào.

Xem đầy đủ từ "base on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instantiate Động từ

UK/ɪnˈstænʃieɪt/US/ɪnˈstænʃieɪt/

Nghĩa: căn cứ vào, quy cứ, làm cứ liệu cho

Xem đầy đủ từ "instantiate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

on the strength of Giới từ

Nghĩa: Tin vào, cậy vào; được sự khuyến khích của; căn cứ vào, lập luận từ.

  • I did it on the strength of your promisetôi làm việc đó là tin vào lời hứa của anh

Xem đầy đủ từ "on the strength of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bottom Ngoại động từ

UK/ˈbɒt.əm/US/ˈbɑ.təm/

Nghĩa: Căn cứ vào, dựa trên.

Xem đầy đủ từ "bottom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

base Ngoại động từ

UK/beɪs/US/beɪs/

Nghĩa: Dựa vào, căn cứ vào.

  • to base oneself on factsdựa vào thực tế

Xem đầy đủ từ "base": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rest Ngoại động từ

UK/ɹɛst/US/ɹɛst/

Nghĩa: Dựa trên cơ sở, đặt trên cơ sở, căn cứ vào.

  • he rests all his suspicious on that letterhắn cứ dựa vào bức thư đó mà dặt tất cả sự nghi ngờ

Xem đầy đủ từ "rest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

predicate Ngoại động từ

UK/ˈpɹɛd.ɪ.kət/US/ˈpɹɛd.ɪ.kɪt/

Nghĩa: (+ upon) dựa vào, căn cứ vào.

Xem đầy đủ từ "predicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Căn cứ vào tiếng Anh là gì?

"căn cứ vào" trong tiếng Anh là ground (ngoại động từ), base on (cụm động từ), instantiate (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.