TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cũng như tiếng Anh là gì?

"cũng như" trong tiếng Anh là as well as (giới từ), besides (giới từ), i.q (viết tắt).

as well as Giới từ

UK/əz ˈwɛl æz/US/əz ˈwɛl æz/ giọng người thật

Nghĩa: Như, cũng như, chẳng khác gì.

  • Silvio Berlusconi is an Italian politician, the current Prime Minister of Italy, as well as a successful entrepreneur.Silvio Berlusconi là một chính trị gia người Ý, Thủ tướng đương nhiệm của nước Ý, cũng như là một doanh nhân thành đạt.
  • by day as well as by nightngày cũng như đêm

Xem đầy đủ từ "as well as": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

besides Giới từ

UK/bɪˈsaɪdz/US/bɪˈsaɪdz/ giọng người thật

Nghĩa: cũng như

Xem đầy đủ từ "besides": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

i.q Viết tắt

Nghĩa: Cũng như (Idem quod).

Xem đầy đủ từ "i.q": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in commom with Cụm từ

Nghĩa: cùng với, cũng như, giống như.

Xem đầy đủ từ "in commom with": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

also

UK/ˈɔːl.səʊ/US/ˈɔl.soʊ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "also": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

same Đại từ

UK/seɪm/US/seɪm/ giọng người thật

Nghĩa: Cũng như thế, vẫn như thế, cũng như.

  • I think the same of himtôi cũng nghĩ về anh ta như thế
  • just the samevẫn y như thế, vẫn y như thường

Xem đầy đủ từ "same": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cũng như tiếng Anh là gì?

"cũng như" trong tiếng Anh là as well as (giới từ), besides (giới từ), i.q (viết tắt).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "as well as": Steve Shives, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "besides": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "also": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "same": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.