TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cương quyết tiếng Anh là gì?

"cương quyết" trong tiếng Anh là resolute (tính từ), uncompromising (tính từ), resolutely (phó từ).

resolute Tính từ

UK/ˈɹɛ.zəˌl(j)uːt/US/ˈɹɛ.zəˌl(j)uːt/

Nghĩa: Quyết, cương quyết, kiên quyết.

Xem đầy đủ từ "resolute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncompromising Tính từ

Nghĩa: Không nhượng bộ, không thoả hiệp, cương quyết.

Xem đầy đủ từ "uncompromising": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resolutely Phó từ

UK/ˈɹɛz.əˌl(j)uːtli/US/ˈɹɛz.əˌlutli/

Nghĩa: Kiên quyết, cương quyết.

Xem đầy đủ từ "resolutely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

firm

UK/fɜːm/US/fɜɹm/

Xem đầy đủ từ "firm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resolution Danh từ

UK/ˌɹɛzəˈl(j)uʃ(ə)n/US/ˌɹɛzəˈluːʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự cương quyết, sự kiên quyết, sự quyết tâm.

  • to show a great resolutionbiểu thị một quyết tâm lớn

Xem đầy đủ từ "resolution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resoluteness Danh từ

US/ˈrɛ.zə.ˌluːt.nəs/

Nghĩa: Sự kiên quyết, sự cương quyết.

Xem đầy đủ từ "resoluteness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

determined

UK/dɪˈtɜːmɪnd/US/dɪˈtɝmɪnd/

Xem đầy đủ từ "determined": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resolved

UK/ɹɪˈzɒlvd/US/ɹɪˈzɑlvd/

Xem đầy đủ từ "resolved": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cương quyết tiếng Anh là gì?

"cương quyết" trong tiếng Anh là resolute (tính từ), uncompromising (tính từ), resolutely (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.