Cạnh khoé tiếng Anh là gì?
"cạnh khoé" trong tiếng Anh là oblique (tính từ), snidely (phó từ), sidelong (tính từ).
oblique Tính từ
UK/əˈbliːk/US/oʊˈbliːk/
Nghĩa: Cạnh khoé, quanh co, không thẳng thắn.
- oblique meansthủ đoạn quanh co
snidely Phó từ
US/ˈsnɑɪd.li/
Nghĩa: Ác ý, cạnh khoé.
sidelong Tính từ
UK/ˈsaɪd.lɒŋ/US/ˈsaɪd.lɑŋ/
Nghĩa: Cạnh khoé; bóng gió.
- a sidelong remarklời nhận xét bóng gió, lời nói cạnh
snideness Danh từ
US/ˈsnɑɪd.nəs/
Nghĩa: Sự ác ý, sự cạnh khoé.
obliquity Danh từ
UK/əˈblɪkwɪti/US/əˈblɪkwɪti/
Nghĩa: Tính cạnh khoé, tính quanh co, tính không thẳng thắn.
insinuating
US/ɪn.ˈsɪn.jə.ˌweɪ.tiɳ/
Câu hỏi thường gặp
Cạnh khoé tiếng Anh là gì?
"cạnh khoé" trong tiếng Anh là oblique (tính từ), snidely (phó từ), sidelong (tính từ).